Tháng Bảy 4, 2022

Chỉ lấy từ 15 điểm đã đỗ Trường Đại học Thăng Long

Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Thăng Long năm 2018 đối với các ngành đào tạo chính quy, cụ thể như sau:
Trường Đại học Thăng Long công bố điểm trúng tuyển năm 2018

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn

xét tuyển

Điều kiện đảm bảo chất lượng

Kết quả xét tuyển

Thang điểm

Điểm

trúng tuyển

Tiêu chí phụ

Khối ngành Toán – Tin học

Toán ứng dụng

7460112

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

(Toán là môn chính, hệ số 2)

15

30

15.00

Điểm Toán

Khoa học máy tính

7480101

Truyền thông và mạng máy tính

7480102

Hệ thống thông tin

7480104

Khối ngành Kinh tế – Quản lý

Kế toán

7340301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

15

30

17.00

Điểm Toán

Tài chính – Ngân hàng

7340201

17.10

Quản trị kinh doanh

7340101

17.60

Quản trị dịch vụ du lịch – Lữ hành

7810103

17.75

Khối ngành Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

(Tiếng Anh là môn chính, hệ số 2)

15

30

17.60

Điểm

Tiếng Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

(Tiếng Trung là môn chính, hệ số 2)

15

30

19.60

Điểm

Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Nhật

7220209

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

(Tiếng Nhật là môn chính, hệ số 2)

15

30

19.10

Điểm

Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15

30

19.30

Điểm

Tiếng Anh

Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn

Việt Nam học

7310630

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

15

30

17.00

Điểm

Ngữ văn

Công tác xã hội

7760101

16.00

Khối ngành Khoa học sức khỏe

Điều dưỡng

7720301

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

15

30

15.00

Điểm

Sinh học

Y tế công cộng

7720701

Quản lý bệnh viện

7720802

Dinh dưỡng

7720401