Đặt điện áp $u=120\sqrt{2}\cos 100\pi t$ V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 150 Ω, tụ điện có điện dung $\frac{200}{\pi }$µF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm $\frac{2}{\pi }$ H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. i = 1,8cos(100πt −$\frac{\pi }{4}$) (A).
B. i = 1,8cos(100πt +$\frac{\pi }{4}$) (A).
C. i = 0,8cos(100πt +$\frac{\pi }{4}$) (A).
D. i = 0,8cos(100πt −$\frac{\pi }{4}$) (A).
Hướng dẫn
Nhớ đổi đơn vị: 1μF = 10$^{-6}$ F ${{I}_{0}}=\frac{{{U}_{0}}}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right)}^{2}}}}=0,8\text{ A}\text{. }$
$\tan \left( {{\varphi }_{u}}-{{\varphi }_{i}} \right)=\frac{{{Z}_{L}}-{{Z}_{C}}}{R}=1\to {{\varphi }_{u}}-{{\varphi }_{i}}=\frac{\pi }{4}\to {{\varphi }_{i}}=-\frac{\pi }{4}$
Vậy: i = 0,8cos(100πt −$\frac{\pi }{4}$) (A).