Tháng Bảy 4, 2022

Trường Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn đối với hệ cao đẳng chính quy năm 2018

Trường Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn đối với hệ cao đẳng chính quy năm 2018 theo 2 phương thức: xét kết quả thi THPT Quốc Gia và kết quả học bạ THPT, cụ thể như sau:
I. Điểm chuẩn trúng tuyển

Đối với phương thức xét điểm học bạ

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1

1

6220206

Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)

D01; A01; D14; D15

17,00

2

6340404

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

17,00

3

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; D01; D07

17,00

4

6340101

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07

15,00

5

6340301

Kế toán

A00; A01; D01; D07

15,00

6

6480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

15,00

7

6510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00; A01; C01; D07

15,00

8

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00; A01; C01; D07

15,00

9

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D07

15,00

10

6510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

A00; A01; C01; D07

15,00

11

6540103

Công nghệ thực phẩm

A00; A01; B00; D07

15,00

12

6620303

Nuôi trồng thủy sản

A01; B00; D01; D96

15,00

Đối với phương thức xét điểm thi THPT quốc gia năm 2018

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1

1

6220206

Tiếng Anh

(chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)

D01; A01; D14; D15

13,00

2

6340404

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

13,00

3

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; D01; D07

13,00

4

6340101

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07

10,00

5

6340301

Kế toán

A00; A01; D01; D07

10,00

6

6480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

10,00

7

6510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00; A01; C01; D07

10,00

8

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00; A01; C01; D07

10,00

9

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D07

10,00

10

6510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

A00; A01; C01; D07

10,00

11

6540103

Công nghệ thực phẩm

A00; A01; B00; D07

10,00

12

6620303

Nuôi trồng thủy sản

A01; B00; D01; D96

10,00

Điểm chuẩn xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

Các tổ hợp xét tuyển:

TT

Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp