So với hạt nhân \(_{14}^{29}\textrm{Si}\) , hạt nhân \(_{20}^{40}\textrm{Ca}\) có nhiều hơn
So với hạt nhân \(_{14}^{29}\textrm{Si}\) , hạt nhân \(_{20}^{40}\textrm{Ca}\) có nhiều hơn A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn. C. …
Công thức nguyên hàm và tích phân
So với hạt nhân \(_{14}^{29}\textrm{Si}\) , hạt nhân \(_{20}^{40}\textrm{Ca}\) có nhiều hơn A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn. C. …
Chọn phát biểu đúng? A. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton gọi là các đồng …
Cho các khối lượng: hạt nhân \(_{37}^{17}\textrm{Cl}\); ; nơtron, prôtôn lần lượt là 36,9566u; 1,0087u; 1,0073u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \(_{37}^{17}\textrm{Cl}\) …
Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng A. Tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn …
Khi so sánh hạt nhân \(_{6}^{12}\textrm{C}\) và hạt nhân \(_{6}^{14}\textrm{C}\) , phát biểu nào sau đây đúng? A. Điện tích của hạt nhân \(_{6}^{12}\textrm{C}\) nhỏ …
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử \(_{55}^{137}\textrm{Cs}\) lần lượt là A. 55 và 82 B. 82 và 55 C. 55 và …
Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân \(_{6}^{12}\textrm{C}\) lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và 11,9967 u. Cho 1 u = 931,5 …
Cho khối lượng của hạt nhân \(_{47}^{107}\textrm{Ag}\) là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân \(_{47}^{107}\textrm{Ag}\) là …
Trong các hạt nhân nguyên tử: \(_{2}^{4}\textrm{He}; _{26}^{56}\textrm{Fe}; _{92}^{238}\textrm{U}\) và \(_{90}^{230}\textrm{Th}\) hạt nhân bền vững nhất là A. \(_{2}^{4}\textrm{He}\) B. \(_{90}^{230}\textrm{Th}\) C. \(_{26}^{56}\textrm{Fe}\) D. \(_{92}^{238}\textrm{U}\) …
Số nuclôn của hạt nhân \(_{90}^{230}\textrm{Th}\) nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân \(_{84}^{210}\textrm{Po}\) là A. 6 B. 126 C. 20 D. 14 Hướng dẫn …