Tháng Tư 24, 2026

Một ống nhỏ dài, tiết diện đều (S), một đầu kín, một đầu hở lúc đầu ống đặt thẳng đứng, miệng ống ở trên. Trong ống về phía đáy có cột không khí dài l$_{1}$ = 30cm ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 15cm. Áp suất khí quyển là p$_{a}$ = 76cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí chứa trong ống trong trường hợp ống đặt nằm ngang.    A. 39,9 cm    B. 36,9 cm    C. 45,9 cm    D. 35,9 cm

Một ống nhỏ dài, tiết diện đều (S), một đầu kín, một đầu hở lúc đầu ống đặt thẳng đứng, miệng ống ở trên. Trong …

Một ống thủy tinh tiến diện đều S, một đầu kín một đầu hở, ở giữa có một cột thủy ngân dài h = 16 cm (Hình 29.1). Khi đặt ống thẳng đứng đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là ℓ$_{1}$ = 15 cm. Áp suât khí quyển p$_{o}$ = 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh thẳng đứng, đầu hở ở phía dưới thì cột không khí trong ống có chiều dài ℓ$_{2}$ bằng     A. 30 cm.     B. 23 cm.     C. 32 cm.     D. 20 cm.

Một ống thủy tinh tiến diện đều S, một đầu kín một đầu hở, ở giữa có một cột thủy ngân dài h = 16 …

Cho một lượng khí không đổi thực hiện một quá trình biển đổi như hình vẽ sau: Biết rằng ban đầu khối khí có thể tích V = 6 lít, Thể tích của khối khí ở trạng thái cuối bằng:    A. 1 lít.    B. 2 lít.    C. 3 lít.    D. 12 lít.

Cho một lượng khí không đổi thực hiện một quá trình biển đổi như hình vẽ sau: Biết rằng ban đầu khối khí có thể …

Một quả bóng đá có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm không khí ở áp suất 10$^{5}$ Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125 cm$^{3}$ không khí. Biết trước khi bơm, trong bóng có không khí ở áp suất 10$^{5}$ Pa và nhiệt độ không đổi trong thời gian bơm. Áp suất không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm bằng     A. 5.10$^{5}$ Pa     B. 2,5.10$^{5}$ Pa     C. 2.10$^{5}$ Pa     D. 7,5.10$^{5}$ Pa

Một quả bóng đá có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm không khí ở áp suất 10$^{5}$ Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được …

Biết ở điều kiện tiêu chuẩn, khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m$^{3+}$. Khối lượng khí ôxi đựng trong một bình kín có thể tích 15 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0$^{o}$C bằng     A. 3,23 kg.     B. 214,5 kg.     C. 7,5 kg.     D. 2,25 kg.

Biết ở điều kiện tiêu chuẩn, khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m$^{3+}$. Khối lượng khí ôxi đựng trong một bình kín có thể …

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định tăng 1,5.10$^{5}$ Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của lượng khí đó tăng 3.10$^{5}$ Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi, áp suất và thể tích ban đầu của khí là     A. 3.10$^{5}$ Pa, 9 lít.     B. 6.10$^{5}$ Pa, 15 lít.     C. 6.10$^{5}$ Pa, 9 lít.     D. 3.10$^{5}$ Pa, 12 lít.

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định tăng 1,5.10$^{5}$ Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của …

Một bọt khí ở đáy hồ sâu 7,5 m nổi lên trên mặt nước. Giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ là như nhau. Cho biết áp suất khí quyển p$_{o}$ = 75 cmHg, và khối lượng riêng của thủy ngân là 1,36.10$^{4}$ kg/m$^{3}$. Thể tích bọt khí đã tăng lên     A. 1,74 lần.     B. 3,47 lần.     C. 1,50 lần.     D. 2 lần.

Một bọt khí ở đáy hồ sâu 7,5 m nổi lên trên mặt nước. Giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ là …

Một khối lượng khí lí tưởng xác định có áp suất 2 atm được làm tăng áp suất lên đến 8 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít. Thể tích ban đầu của khối là     A. 4 lít.     B. 8 lít.     C. 12 lít.     D. 16 lít.

Một khối lượng khí lí tưởng xác định có áp suất 2 atm được làm tăng áp suất lên đến 8 atm ở nhiệt độ …

Một xilanh chứa 150 cm$^{3}$ khí ở 2.10$^{5}$ pa Pít-tông nén khí trong xilanh xuống còn 75 cm$^{3}$. Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất trong xilanh bằng     A. 2.10$^{5}$ Pa.     B. 4.10$^{5}$ Pa.     C. 3.10$^{5}$ Pa.     D. 5.10$^{5}$ Pa.

Một xilanh chứa 150 cm$^{3}$ khí ở 2.10$^{5}$ pa Pít-tông nén khí trong xilanh xuống còn 75 cm$^{3}$. Nếu coi nhiệt độ không đổi thì …