Tháng Năm 4, 2026

Cho dãy các chất: m-CH$_{3}$COOC$_{6}$H$_{4}$CH$_{3}$; m-HCOOC$_{6}$H$_{4}$OH; ClH$_{3}$NCH$_{2}$COONH$_{4}$; p-C$_{6}$H$_{4}$(OH)$_{2}$; p-HOC$_{6}$H$_{4}$CH$_{2}$OH; H$_{2}$NCH$_{2}$COOCH$_{3}$; CH$_{3}$NH$_{3}$NO$_{3}$. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

Cho dãy các chất: m-CH$_{3}$COOC$_{6}$H$_{4}$CH$_{3}$; m-HCOOC$_{6}$H$_{4}$OH; ClH$_{3}$NCH$_{2}$COONH$_{4}$; p-C$_{6}$H$_{4}$(OH)$_{2}$; p-HOC$_{6}$H$_{4}$CH$_{2}$OH; H$_{2}$NCH$_{2}$COOCH$_{3}$; CH$_{3}$NH$_{3}$NO$_{3}$. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được …

Chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X (C$_{5}$H$_{8}$O$_{2}$) có các tính chất sau: (1) Tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na. (2) Không tham gia phản ứng tráng gương. Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là:

Chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X (C$_{5}$H$_{8}$O$_{2}$) có các tính chất sau: (1) Tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác …

Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây : (1) CH$_{3}$CH$_{2}$COOCH$_{3}$; (2) CH$_{3}$OOCCH$_{3}$ ; (3) HCOOC$_{2}$H$_{5}$ ; (4)CH$_{3}$COOH; (5) ; (6) HOOCCH$_{2}$CH$_{2}$OH ; (7) CH$_{3}$OOC-COOC$_{2}$H$_{5}$ Những chất thuộc loại este là

Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây : (1) CH$_{3}$CH$_{2}$COOCH$_{3}$; (2) CH$_{3}$OOCCH$_{3}$ ; (3) HCOOC$_{2}$H$_{5}$ ; (4)CH$_{3}$COOH; (5) ; (6) HOOCCH$_{2}$CH$_{2}$OH ; …

Hợp chất X là C$_{6}$H$_{10}$O$_{4}$. Từ X thực hiện các phản ứng sau: (a) X + 2NaOH \(\buildrel {Ni,{t^0}} \over\longrightarrow \) X$_{1}$ + 2X$_{2 }$(b) X$_{1}$ + H$_{2}$SO$_{4}$ → X$_{3}$ + Na$_{2}$SO$_{4}$ (c) X$_{2}$ + O$_{2}$ \(\buildrel {Men giam} \over\longrightarrow \)CH$_{3}$COOH + H$_{2}$O (d) X$_{3}$ + 2CH$_{3}$OH X$_{4}$ + 2H$_{2}$O (xt H$_{2}$SO$_{4}$ đặc, t$^{o}$) Phân tử khối của X$_{4}$ là

Hợp chất X là C$_{6}$H$_{10}$O$_{4}$. Từ X thực hiện các phản ứng sau: (a) X + 2NaOH \(\buildrel {Ni,{t^0}} \over\longrightarrow \) X$_{1}$ + 2X$_{2 }$(b) …