Cho phương trình phóng xạ: \(_{84}^{210}\textrm{Po}\rightarrow _{2}^{4}\textrm{He} + X\). Biết mPo = 209,982887u ; mHe = 4,002603u ;mX = 205,974468u ; 1u = 931,5 MeV/c2. Khi 1g \(_{84}^{210}\textrm{Po}\) biến đổi hoàn toàn thành hạt nhân X, năng lượng tỏa ra bằng
A. 1,55.1020 MeV
B. 2,48.1022 MeV.
C. 2,48.1020 MeV
D. 1,55.1022 MeV
Hướng dẫn
Năng lượng phản ứng
\(Q=(m_{Po}-m_{He}-m_{X}).931,5\)
Số hạt có trong 1g \(_{84}^{210}\textrm{Po}\) là
\(N_{Po}=\frac{m}{A_{Po}}N_A\)
Khi 1g \(_{84}^{210}\textrm{Po}\) biến đổi hoàn toàn thành hạt nhân X, năng lượng tỏa ra bằng
\(E=Q.N_{Po}=(m_{Po}-m_{He}-m_{X}).931,5.\frac{m}{A_{Po}}N_A=1,55.10^{22}(MeV)\)