Cho mạch điện như hình vẽ. Các pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 3V và điện trở trong 1(Ω). Bình điện phân chứa dung dịch CuSO$_{4}$, anot bằng Cu, Biết đồng có A = 64 g/mol và n = 2, điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể; điện trở vôn kế rất lớn ; đèn ghi (6V-12W)
a. Khi khóa K mở : Xác định số chỉ ampe kế ; vôn kế và điện trở trong của bộ nguồn?
b. Khi khóa K đóng : Đèn sáng bình thường .Sau bao lâu thì khối lượng đồng bám vào catot là0,64g và tìm số chỉ vôn kế ?
A a) 0A; 12V; 6Ω; b) 600s; 2A
B a) 0A; 12V; 6Ω; b) 965s; 12A
C a) 0A; 12V; 1,75Ω; b) 965s; 2A
D a) 2A; 12V; 3Ω; b) 2400s; 2A
Hướng dẫn
Chọn đáp án: C
Phương pháp giải:
– Pin nối tiếp: E$_{b}$ = E$_{1}$ + E$_{2}$, r$_{b}$ = r$_{1}$+ r$_{2}$
– Pin song song: E$_{b}$ = E$_{1}$= E$_{2}$, r$_{b}$ = r$_{1}$ = r$_{2}$
– Định luật Ôm: I = U/R
– Công thức tính khối lượng kim loại bám vào catot: m = AIt/Fn
Hướng dẫn
a) K mở, mạch ngoài hở nên I = 0A
Số chỉ vôn kể: U$_{V}$ = E$_{b}$ = 4e = 12V
Điện trở trong của nguồn: r$_{b}$ = 3,5r = 1,75Ω
b) K đóng:
Đèn sáng bình thường: I = I$_{đm}$ = P$_{đm}$/U$_{đm}$ = 12/6 = 2A
Khối lượng đồng bám vào catot m = AIt/(Fn) –> 0,64 = 64.2.t/(2.96500)–> t = 965sb