Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO$_{3}$ thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO$_{2}$ có tỉ khối đối với H$_{2}$ là 19. Giá trị của m là
A. 25,6 gam.
B. 16 gam.
C. 2,56 gam.
D. 8 gam.
Hướng dẫn
Chọn phương án là: A
Phương pháp giải:
Vận dụng định luật bảo toàn e: 2 n $_{Cu}$ = n $_{NO }$ . 3 + n $_{NO2}$ . 1
Sử dụng giá trị
\(\overline M = \frac{{{m_{NO}}\;{\text{ }} + {\text{ }}{{\text{m}}_{NO2}}}}{{{n_{NO}}\; + {\text{ }}{n_{NO2}}}} = \frac{{{n_{NO}}\;.{\text{ }}30{\text{ }} + {\text{ }}{n_{NO2}}.{\text{ 46}}}}{{{n_{NO}}\;{\text{ }} + {\text{ }}{n_{NO2}}}}\)
Lời giải chi tiết:
n $_{hh}$ = 0,4 mol
Ta có = 19 .2 = 38 => m $_{NO}$ + m $_{NO2}$ = 38 . 0,4 = 15,2 g
=> Hệ phương trình:
\(\left\{ \begin{gathered}
{n_{NO}}\; + {\text{ }}{n_{NO2}} = 0,4 \hfill \\
{n_{NO}}\;.{\text{ }}30{\text{ }} + {\text{ }}{n_{NO2}}.{\text{ 46}} = 15,2 \hfill \\
\end{gathered} \right\}\)
=> n $_{NO}$ = 0,2 và n $_{NO2}$ = 0,2 mol
Vận dụng định luật bảo toàn e: 2 n $_{Cu}$ = n $_{NO }$ . 3 + n $_{NO2}$ . 1
=> n $_{Cu}$ = (0,2 .3 + 0,2): 2 = 0,4 mol
=> m $_{Cu}$ = 0,4 . 64 = 25,6 g
Đáp án A