Tháng Hai 3, 2026

Cho các sơ đồ phản ứng sau: 1. C + O$_{2}$ \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) CO$_{2.}$ 4. C + H$_{2}$ \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) CH$_{4.}$ 2. C + CuO \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) Cu + CO. 5. C + H$_{2}$SO$_{4 (đặc)}$ \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) SO$_{2}$ + CO$_{2}$ + H$_{2}$O. 3. C + Ca \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) CaC$_{2}$. 6. C + H$_{2}$O \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) CO + H$_{2}$. Các phản ứng cacbon thể hiện tính oxi hóa là

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

1. C + O$_{2}$ \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) CO$_{2.}$ 4. C + H$_{2}$ \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) CH$_{4.}$

2. C + CuO \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) Cu + CO. 5. C + H$_{2}$SO$_{4 (đặc)}$ \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) SO$_{2}$ + CO$_{2}$ + H$_{2}$O.

3. C + Ca \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) CaC$_{2}$. 6. C + H$_{2}$O \(\overset{t^o}{\rightarrow}\) CO + H$_{2}$.

Các phản ứng cacbon thể hiện tính oxi hóa là

A. 1, 2, 5, 6

B. 3, 4

C. 1, 5, 6

D. 1, 5

Hướng dẫn

Chọn phương án: B

Phương pháp giải:

Chất thể hiện tính oxi hóa là chất nhận electron (số oxi hóa giảm).

Lời giải chi tiết:

(1) sai vì số oxi hóa của C tăng từ 0 lên +4

(2) sai vì số oxi hóa của C tăng từ 0 lên +2

(3) đúng vì số oxi hóa của C giảm từ 0 xuống -1

(4) đúng vì số oxi hóa của C giảm từ 0 xuống -4

(5) sai vì số oxi hóa của C tăng từ 0 lên +4

(6) sai vì số oxi hóa của C tăng lên từ 0 đến +2

Đáp án B