Tháng Năm 6, 2026

Cho hàm số \(y = \left( {m – 1} \right)x – 4\) có đồ thị là đường thẳng \(\left( d \right)\). a) Tìm \(m\) để đường thẳng \(\left( d \right)\) song song với đường thẳng \(y = 2x + 5\). b) Vẽ đồ thị hàm số trên với \(m\) tìm được ở câu a. c) Đường thẳng \(\left( d \right)\) cắt trục \(Ox\) tại \(A\), cắt trục \(Oy\) tại \(B\). Tìm \(m\) để tam giác \(OAB\) vuông cân. A \(\begin{array}{l}{\rm{a)}}\,\,m = 1\\{\rm{c)}}\,\,m \in \left\{ {0; – 2} \right\}\end{array}\) B \(\begin{array}{l}{\rm{a)}}\,\,m = 2\\{\rm{c)}}\,\,m \in \left\{ {1;2} \right\}\end{array}\) C \(\begin{array}{l}{\rm{a)}}\,\,m = 3\\{\rm{c)}}\,\,m \in \left\{ {0;2} \right\}\end{array}\) D \(\begin{array}{l}{\rm{a)}}\,\,m = 4\\{\rm{c)}}\,\,m \in \left\{ {1; – 2} \right\}\end{array}\)

Cho hàm số \(y = \left( {m – 1} \right)x – 4\) có đồ thị là đường thẳng \(\left( d \right)\). a) Tìm \(m\) để …

Cho hàm số \(y = – 0,5x\) có đồ thị là \(\left( {{d_1}} \right)\) và hàm số \(y = x + 2\) có đồ thị là \(\left( {{d_2}} \right)\) a) Vẽ đồ thị \(\left( {{d_1}} \right)\) và \(\left( {{d_2}} \right)\) trên cùng một mặt phẳng tọa độ \(Oxy.\) b) Xác định hệ số \(a,b\) của đường thẳng \(\left( d \right):y = ax + b\) biết rằng \(\left( d \right)\) song song với \(\left( {{d_1}} \right)\) và \(\left( d \right)\) cắt \(\left( {{d_2}} \right)\) tại một điểm có tung độ là \( – 3\). A \({\rm{b)}}\,\,a = 0,5\,\,;\,\,b = – 5,5\) B \({\rm{b)}}\,\,a = – 0,5\,\,;\,\,b = 5,5\) C \({\rm{b)}}\,\,a = – 0,5\,\,;\,\,b = – 5,5\) D \({\rm{b)}}\,\,a = 0,5\,\,;\,\,b = 5,5\)

Cho hàm số \(y = – 0,5x\) có đồ thị là \(\left( {{d_1}} \right)\) và hàm số \(y = x + 2\) có đồ thị …

Cho hàm số bậc nhất \(y = \left( {m + 1} \right)x + 2\) có đồ thị \(\left( d \right)\) (\(m\) là tham số và \(m \ne – 1\)) a) Vẽ \(\left( d \right)\) khi \(m = 0\). b) Xác định \(m\) để đường thẳng \(\left( d \right)\) song song với đường thẳng \(y = 2x + 1\). c) Xác định \(m\) để \(\left( d \right)\) cắt hai trục \(Ox,Oy\) tại \(A\) và \(B\) sao cho tam giác \(AOB\) có diện tích bằng \(2\) (đơn vị diện tích). A \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,m = 0\\{\rm{c)}}\,\,\left[ \begin{array}{l}m = 1\\m = 2\end{array} \right.\end{array}\) B \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,m = 1\\{\rm{c)}}\,\,\left[ \begin{array}{l}m = 0\\m = – 2\end{array} \right.\end{array}\) C \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,m = 2\\{\rm{c)}}\,\,\left[ \begin{array}{l}m = 0\\m = 1\end{array} \right.\end{array}\) D \(\begin{array}{l}{\rm{b)}}\,\,m = – 1\\{\rm{c)}}\,\,\left[ \begin{array}{l}m = 0\\m = 2\end{array} \right.\end{array}\)

Cho hàm số bậc nhất \(y = \left( {m + 1} \right)x + 2\) có đồ thị \(\left( d \right)\) (\(m\) là tham số và …

Cho \(M\left( {0;2} \right),N\left( {1;0} \right),P\left( { – 1; – 1} \right)\) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA và AB của tam giác ABC . Phương trình đường thẳng AB của tam giác ABC là: A \(y = – 2x + 3\) B \(y = 2x + 3\) C \(y = – 2x – 3\) D \(y = 2x – 1\)

Cho \(M\left( {0;2} \right),N\left( {1;0} \right),P\left( { – 1; – 1} \right)\) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA và AB của …

Cho hàm số \(y = \left( {m + 1} \right)x + 6\,\,\,\left( 1 \right)\) với \(m \ne – 1\) 1) Vẽ đồ thị hàm số \(\left( 1 \right)\) khi \(m = 2.\) 2) Gọi đồ thị của hàm số \(\left( 1 \right)\) là đường thẳng \(\left( d \right),\) tìm \(m\) để đường thẳng \(\left( d \right)\) cắt đường thẳng \(y = 5x + m – 2\) tại một điểm nằm trên trục tung. 3) Tìm \(m\) để khoảng cách từ gốc tọa độ \(O\) đến đường thẳng \(\left( d \right)\) bằng \(3\sqrt 2 .\) A \(\begin{array}{l}2)\,\,m = 2\\3)\,\,m \in \left\{ {0;2} \right\}\end{array}\) B \(\begin{array}{l}2)\,\,m = 4\\3)\,\,m \in \left\{ {1;2} \right\}\end{array}\) C \(\begin{array}{l}2)\,\,m = 8\\3)\,\,m \in \left\{ {0; – 2} \right\}\end{array}\) D \(\begin{array}{l}2)\,\,m = 0\\3)\,\,m \in \left\{ {1; – 2} \right\}\end{array}\)

Cho hàm số \(y = \left( {m + 1} \right)x + 6\,\,\,\left( 1 \right)\) với \(m \ne – 1\) 1) Vẽ đồ thị hàm số …

Cho \(\left( P \right):y = {{{x^2}} \over 2}\) và đường thẳng d: 2x – 2. Phương trình đường thẳng \(d’ \bot d\) và d’ tiếp xúc (P) là A \(y = – {1 \over 2}x + {1 \over 8}\) B \(y = {1 \over 2}x – {1 \over 8}\) C \(y = – {1 \over 2}x – {1 \over 8}\) D \(y = x – {1 \over 8}\)

Cho \(\left( P \right):y = {{{x^2}} \over 2}\) và đường thẳng d: 2x – 2. Phương trình đường thẳng \(d’ \bot d\) và d’ tiếp …