Cho hàm số \(y = 3{x^2} + 1\). So sánh \(f\left( x \right)\) và \(f\left( { – x} \right)\).
Cho hàm số \(y = 3{x^2} + 1\). So sánh \(f\left( x \right)\) và \(f\left( { – x} \right)\). A. \(f\left( { – x} \right) …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Cho hàm số \(y = 3{x^2} + 1\). So sánh \(f\left( x \right)\) và \(f\left( { – x} \right)\). A. \(f\left( { – x} \right) …
Cho hàm số giá trị tuyết đối \(y = f(x) = \left| {3x – 1} \right|\) . Tính \(f\left( { – \frac{1}{4}} \right) – f\left( …
Cho hàm số giá trị tuyết đối \(y = f(x) = \left| {3x – 1} \right|\) . Tìm \(x\), biết \(f\left( x \right) = 10.\) …
Cho hàm số xác định bởi \(y = f\left( x \right) = 40x + 20\). Với giá trị nào của \(x\) thì \(f\left( x \right) …
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = 2{x^2} + 3\). Tính \(f\left( 0 \right),f\left( {\frac{1}{2}} \right)\) A. \(f\left( 0 \right) = 4;f\left( {\frac{3}{2}} …
Có 3 bạn An, Bảo, Cảnh có số tuổi và cân nặng được biểu diễn trong bảng như sau. Hỏi ai là người có cân …
Điểm nào dưới đây có tọa độ \(\left( {1; – 3} \right)\)? A. \(D\) B. \(E\) C. \(A\) D. \(F\) Hướng dẫn Chọn đáp án …
Cho điểm A(x; y); biết rằng \(\frac{x}{y}=\frac{7}{4};x-y=5\). Vậy tọa độ của điểm A là bao nhiêu?? A. \((\frac{35}{3};\frac{20}{3})\) B. \((\frac{31}{3};\frac{20}{3})\) C. \((7;4)\) D. \((\frac{20}{3};\frac{35}{3})\) Hướng …
Cho hàm số y như bảng sau: a,Viết tất cả các cặp giá trị tương ứng (x; y) của hàm số trên. b, Hãy biểu …
Một hàm số được cho bằng công thức \(y = f(x) = {x^2}.\) Tính \(f\left( { – 5} \right) + f\left( 5 \right)\) A. \(0\) …