Tháng Tám 31, 2026

Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10 kg với vận tốc 400 m/s. Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên. Tốc độ giật lùi của đại bác ngay sau đó bằng     A. 3 m/s.     B. 2 m/s.     C. 4 m/s.     D. 1 m/s.

Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10 kg với vận tốc …

Một vật có khối lượng 0,5 kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với tốc độ 5 m/s đến đập vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường. Sau va chạm vật bật ngược trở lại phương cũ với tốc độ 2 m/s. Thời gian tương tác là 0,2 s. Lực F→ do tường tác dụng lên vật có độ lớn bằng     A. 1750 N.     B. 17,5 N.     C. 175 N.     D. 1,75 N.

Một vật có khối lượng 0,5 kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với tốc độ 5 m/s đến đập vào một …

Một chất điểm có khối lượng m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi α là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t có độ lớn là     A. p = mg.sinα.t.     B. p = mgt.     C. p = mg.cosα.t.     D. p = g.sinα.t.

Một chất điểm có khối lượng m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi α là góc của mặt …

Một lượng khí có khối lượng là 30 kg và chứa 11,28.10$^{26}$ phân tử. Phân tử khí này gồm các nguyên tử hiđrô và cacbon. Biết 1 mol khí có N$_{A}$ = 6,02.10$^{23}$ phân tử. Khối lượng của các nguyển tử cacbon và hiđrô trong khí này là     A. m$_{C}$ = 2.10$^{-26}$ kg ; m$_{H}$ = 0,66.10$^{-26}$ kg.     B. m$_{C}$ = 4.10$^{-26}$ kg ; m$_{H}$ = 1,32.10$^{-26}$ kg.     C. m$_{C}$ = 2.10$^{-6}$ kg ; m$_{H}$ = 0,66.10$^{-6}$ kg.     D. m$_{C}$ = 4.10$^{-6}$ kg ; m$_{H}$ = 1,32.10$^{-6}$ kg.

Một lượng khí có khối lượng là 30 kg và chứa 11,28.10$^{26}$ phân tử. Phân tử khí này gồm các nguyên tử hiđrô và cacbon. …

Biết khối lượng của 1 mol nước là μ = 18.10$^{-3}$kg và 1 mol có N$_{A}$ = 6,02.10$^{23}$ phân tử. Biết khối lượng riêng của nước là ρ = 10$^{3}$ kg/m$^{3}$. Số phân tử có trong 300 cm$^{3}$ là     A. 6,7.10$^{24}$ phân tử.     B. 10,03.10$^{24}$ phân tử.     C. 6,7.10$^{23}$ phân tử.     D. 10,03.10$^{23}$ phân tử.

Biết khối lượng của 1 mol nước là μ = 18.10$^{-3}$kg và 1 mol có N$_{A}$ = 6,02.10$^{23}$ phân tử. Biết khối lượng riêng của …

Ở nhiệt độ 0$^{o}$C và áp suất 760 mmHg, 22,4 lít khí ôxi chứa 6,02.10$^{23}$ phân tử ôxi. Coi phân tử ôxi như một quả cầu có bán kính r = 10$^{-10}$m. Thể tích riêng của các phân tử khí ôxi nhỏ hơn thể tích bình chứa     A. 8,9.10$^{3}$ lần.     B. 8,9 lần.     C. 22,4.10$^{3}$ lần.     D. 22,4.10$^{23}$ lần.

Ở nhiệt độ 0$^{o}$C và áp suất 760 mmHg, 22,4 lít khí ôxi chứa 6,02.10$^{23}$ phân tử ôxi. Coi phân tử ôxi như một quả …