Tháng Tư 25, 2026

Một ống nhỏ giọt đựng thẳng đứng bên trong đựng nước. Nước dính ướt hoàn toàn miệng ống và đường kính miệng dưới của ống là 0,45 mm. Hệ số căng bề mặt của nước là 72.10$^{-3}$N/m. Trọng lượng lớn nhất của giọt nước khi rơi khỏi miệng ống gần đúng là     A. 0,10 mN.     B. 0,15 mN.     C. 0,20 mN.     D. 0,25 mN.

Một ống nhỏ giọt đựng thẳng đứng bên trong đựng nước. Nước dính ướt hoàn toàn miệng ống và đường kính miệng dưới của ống …

Một chiếc vòng nhôm có trọng lượng P = 62,8.10$^{-3}$N đặt thẳng đứng sao cho đáy của nó tiếp xúc với mặt nước. Cho đường kính trong và đường kính ngoài của vòng nhôm lần lượt là 46 mm và 48 mm; hệ số căng bề mặt của nước là 72.10$^{-3}$N/m. Kéo vòng nhôm bằng một lực F thẳng đứng lên trên, để kéo được vòng nhôm rời khỏi mặt nước thì độ lớn của lực F phải lớn hơn giá trị nhỏ nhất là     A. 74,11 mN.     B. 86,94 mN.     C. 84,05 mN.     D. 73,65 mN.

Một chiếc vòng nhôm có trọng lượng P = 62,8.10$^{-3}$N đặt thẳng đứng sao cho đáy của nó tiếp xúc với mặt nước. Cho đường …

Một màng xà phòng được căng trên một khung dây đồng hình vuông có chu vi là 320 mm. Cho hệ số căng bề mặt của nước xà phòng là 40.10$^{-3}$N/m. Lực căng bề mặt tác dụng lên mỗi cạnh khung dây có độ lớn là     A. 4,5 mN.     B. 3,5 mN.     C. 3,2 mN.     D. 6,4 mN.

Một màng xà phòng được căng trên một khung dây đồng hình vuông có chu vi là 320 mm. Cho hệ số căng bề mặt …

Một màng xà phòng được căng trên một khung dây đồng hình chữ nhật treo thẳng đứng, đoạn dây AB dài 10 cm có thể trượt không ma sát trên khung, nằm cân bằng (Hình 37.1). Cho hệ số căng bề mặt của nước xà phòng là 40.10$^{-3}$N/m. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s$^{2}$. Khối lượng của đoạn dây AB là     A. 0,5 g.     B. 0,8 g.     C. 0,6 g.     D. 0,4 g.

Một màng xà phòng được căng trên một khung dây đồng hình chữ nhật treo thẳng đứng, đoạn dây AB dài 10 cm có thể …

Một chiếc vòng nhôm có bề dày không đáng kể, có đường kính 20 cm được treo bởi một lực kế sao cho đáy vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Cho hệ số lực căng bởi bề mặt của nước là 73.10$^{-3}$N/m. Lực căng bề mặt tác dụng lên vòng nhôm có độ lớn gần đúng bằng     A. 0,055 N.     B. 0,0045 N.     C. 0,090 N.     D. 0,040 N.

Một chiếc vòng nhôm có bề dày không đáng kể, có đường kính 20 cm được treo bởi một lực kế sao cho đáy vòng …

Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300 g. Đun nước tới nhiệt độ sôi, dưới áp suất khí quyển bằng 1 atm. Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10$^{6}$ J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để có m’ = 100 g nước hóa thành hơi là     A. 690 J.     B. 230 J.     C. 460 J.     D. 320 J.

Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300 g. Đun nước tới nhiệt độ sôi, dưới áp suất khí …

Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề măt của chất lỏng không có đặc điểm     A. có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng.     B. vuông góc với đoạn đường đó.     C. có độ lớn tỉ lệ với độ dài đoạn đường.     D. có phương vuông góc với bề mặt chất lỏng.

Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề măt của chất lỏng không có đặc điểm     …

Trong thời gian sôi của một chất lỏng, ở áp suất chuẩn,     A. chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở bên trong chất lỏng.     B. nhiệt độ của chất lỏng không đổi.     C. chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở trên bề mặt chất lỏng.     D. nhiệt độ của chất lỏng tăng.

Trong thời gian sôi của một chất lỏng, ở áp suất chuẩn,     A. chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể …

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Tốc độ bay hơi của một lượng chất lỏng     A. không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.     B. càng lớn nếu nhiệt độ chất lỏng càng cao.     C. càng lớn nếu diện tích bề mặt chất lỏng càng lớn.     D. phụ thuộc vào áp suất của khí (hay hơi) trên bề mặt chất lỏng.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Tốc độ bay hơi của một lượng chất lỏng     A. không phụ thuộc vào bản …