Tìm giá trị x thỏa mãn a. 5$^{n}$ : 5$^{3}$ = 5$^{12}$ b. 5$^{8}$ : 5$^{n}$ = 5$^{4}$
Tìm giá trị x thỏa mãn a. 5$^{n}$ : 5$^{3}$ = 5$^{12}$ b. 5$^{8}$ : 5$^{n}$ = 5$^{4}$ Hướng dẫn a. Ta có: 5$^{n}$ : …
Công thức nguyên hàm và tích phân
Tìm giá trị x thỏa mãn a. 5$^{n}$ : 5$^{3}$ = 5$^{12}$ b. 5$^{8}$ : 5$^{n}$ = 5$^{4}$ Hướng dẫn a. Ta có: 5$^{n}$ : …
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4$^{n}$ = 4$^{3}$.4$^{5}$? A. n = 32 B. n = 16 C. n = 8 D. n = …
Tìm số tự nhiên m thỏa mãn 20$^{2018}$ < 20$^{m}$ < 20$^{2020}$? A. m = 2020 B. m = 2019 C. m = 2018 D. …
Thực hiện các phép tính sau a. 81(27 + 9$^{15}$) : (3$^{5}$ + 3$^{32}$) b. 125$^{4}$ : 5$^{8}$ Hướng dẫn a. Ta có: 81(27 + …
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3$^{n}$ = 81 A. n = 2 B. n = 3 C. n = 4 D. n = …
Tính 2$^{4}$ + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là? A. 2$^{20}$ B. 2$^{4}$ C. 2$^{5}$ D. 2$^{10}$ Hướng dẫn Ta có: …
Chọn đáp án đúng? A. 5$^{2}$.5$^{3}$.5$^{4}$ = 5$^{10}$ B. 5$^{2}$.5$^{3}$.25 = 5$^{7}$ C. 5$^{3}$.5 = 25$^{3}$ D. 5$^{1}$ = 1 Hướng dẫn Ta có: + …
Chọn đáp án sai A. 5$^{3}$ < 3$^{5}$ B. 3$^{4}$ > 2$^{5}$ C. 4$^{3}$ = 2$^{6}$ D. 4$^{3}$ > 8$^{2}$ Hướng dẫn Ta có: + …
Viết tích a$^{4}$.a$^{6}$ dưới dạng một lũy thừa ta được A. a$^{8}$ B. a$^{9}$ C. a$^{10}$ D. a$^{2}$ Hướng dẫn Ta có: a$^{4}$.a$^{6}$ = a$^{4+6}$ …
Tính giá trị của lũy thừa 2$^{6}$ ta được? A. 32 B. 64 C. 16 D. 128 Hướng dẫn Ta có: 2$^{6}$ = 2.2.2.2.2.2 = …