I [ins]think[/ins] my [ins]parent will[/ins] be [ins]contenting[/ins] [ins]with[/ins] my study.
A. think
B. parent
C. will
D. contenting
Xem đáp án
Đáp án: D
Giải thích: sửa contenting ⇒ contented
Cấu trúc be contented with st: hài lòng với cái gì
Dịch: Tôi nghĩ bố mẹ sẽ tự hào về việc học của tôi.