Tìm số giao điểm của đường cong $y = {x^3} – 3{x^2} + x – 1$ và đường thẳng y = 1 – 2x

Tìm số giao điểm của đường cong $y = {x^3} – 3{x^2} + x – 1$ và đường thẳng $y = 1 – 2x.$ A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Hướng dẫn Xét phương trình hoành độ ${x^3} – 3{x^2} + x – 1 = 1 – 2x \Leftrightarrow {x^3} – 3{x^2} +

Tìm giá trị của tham số m để phương trình $2{x^3} – 3{x^2} + 2 + m = 0$ có 3 nghiệm phân biệt.

Tìm giá trị của tham số m để phương trình $2{x^3} – 3{x^2} + 2 + m = 0$ có 3 nghiệm phân biệt. A. $m \in \left( {0;1} \right)$ B. $m \in \left( { – 1;0} \right)$ C. $m \in \left( {0;2} \right)$ D. $m \in \left( { – 2; – 1} \right)$ Hướng

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số $y = \frac{{{x^2} – 2x + 3}}{{x – 1}}$ với đường thẳng y = 3x – 6.

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số $y = \frac{{{x^2} – 2x + 3}}{{x – 1}}$ với đường thẳng y = 3x – 6. A. 3 B. 0 C. 1 D. 2 Hướng dẫn Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thằng (d) là: $\frac{{{x^2} – 2x +

Cho hàm số $y = 3\ln ({x^2} + x + 1)$ có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của (C) với trục hoành.

Cho hàm số $y = 3\ln ({x^2} + x + 1)$ có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của (C) với trục hoành. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Hướng dẫn Phương trình hoành độ giao điểm của (C) với Ox là: $2\ln ({x^2} + x + 1) = 0 \Leftrightarrow {x^2}